Bảng xếp hạng vòng loại bảng B :

Vị Trí Đội bóng bảng B

ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Ukraina Bồ Đào Nha Serbia Luxembourg Litva
1 23px Flag of Ukraine.svg Ukraina 8 6 2 0 17 4 +13 20 Vượt qua vòng loại cho vòng chung kết 2–1 5–0 1–0 2–0
2 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 8 5 2 1 22 6 +16 17 0–0 1–1 3–0 6–0
3 23px Flag of Serbia.svg Serbia 8 4 2 2 17 17 0 14 Giành quyền vào vòng play-off dựa theo Nations League 2–2 2–4 3–2 4–1
4 23px Luxembourg 8 1 1 6 7 16 −9 4 1–2 0–2 1–3 2–1
5 23px Flag of Lithuania.svg Litva 8 0 1 7 5 25 −20 1 0–3 1–5 1–2 1–1

Các trận đấu của vòng loại bảng B

Lịch thi đấu đã được phát hành bởi UEFA cùng ngày với lễ bốc thăm, đã được tổ chức vào ngày 2 tháng 12 năm 2018 tại Dublin. Thời gian là CET/CEST,như được liệt kê bởi UEFA (giờ địa phương, nếu khác nhau, nằm trong dấu ngoặc đơn). Trận đấu của những đội tuyển bảng B 2020.

Luxembourg 23px 2–1 23px Flag of Lithuania.svg Litva
  • Barreiro Bàn thắng 45
  • Rodrigues Bàn thắng 55
Chi tiết
  • Černych Bàn thắng 14
Stade Josy Barthel, thành phố Luxembourg
Khán giả: 3,353
Trọng tài: Roi Reinshreiber (Israel)
Bồ Đào Nha 23px Flag of Portugal.svg 0–0 23px Flag of Ukraine.svg Ukraina
Chi tiết
Estádio da Luz, Lisbon
Khán giả: 58,355
Trọng tài: Clément Turpin (Pháp)

Luxembourg 23px 1–2 23px Flag of Ukraine.svg Ukraina
  • Turpel Bàn thắng 34
Chi tiết
  • Tsyhankov Bàn thắng 40
  • Rodrigues Bàn thắng 90+3 (l.n.)
Stade Josy Barthel, thành phố Luxembourg
Khán giả: 4,653
Trọng tài: Mattias Gestranius (Phần Lan)
Bồ Đào Nha 23px Flag of Portugal.svg 1–1 23px Flag of Serbia.svg Serbia
  • Danilo Bàn thắng 42
Chi tiết
  • Tadić Bàn thắng 7 (ph.đ.)
Estádio da Luz, Lisbon
Khán giả: 50,342
Trọng tài: Szymon Marciniak (Ba Lan)

Litva 23px Flag of Lithuania.svg 1–1 23px Luxembourg
  • Novikovas Bàn thắng 74
Chi tiết
  • Rodrigues Bàn thắng 21
Sân vận động LFF, Vilnius
Khán giả: 3,263
Trọng tài: Ádám Farkas (Hungary)
Ukraina 23px Flag of Ukraine.svg 5–0 23px Flag of Serbia.svg Serbia
  • Tsyhankov Bàn thắng 2628
  • Konoplyanka Bàn thắng 4675
  • Yaremchuk Bàn thắng 59
Chi tiết
Arena Lviv, Lviv
Khán giả: 34,700
Trọng tài: Antonio Mateu Lahoz (Tây Ban Nha)

Serbia 23px Flag of Serbia.svg 4–1 23px Flag of Lithuania.svg Litva
  • A. Mitrović Bàn thắng 2034
  • Jović Bàn thắng 35
  • Ljajić Bàn thắng 90+2
Chi tiết
  • Novikovas Bàn thắng 71 (ph.đ.)
Sân vận động Red Star, Belgrade
Khán giả: 52
Trọng tài: Adrien Jaccottet (Thụy Sĩ)
Ukraina 23px Flag of Ukraine.svg 1–0 23px Luxembourg
  • Yaremchuk Bàn thắng 6
Chi tiết
Arena Lviv, Lviv
Khán giả: 34,700
Trọng tài: Peter Kralović (Slovakia)

Litva 23px Flag of Lithuania.svg 0–3 23px Flag of Ukraine.svg Ukraina
Chi tiết
  • Zinchenko Bàn thắng 7
  • Marlos Bàn thắng 27
  • Malinovskyi Bàn thắng 62
Sân vận động LFF, Vilnius
Khán giả: 5,067
Trọng tài: Irfan Peljto (Bosna và Hercegovina)
Serbia 23px Flag of Serbia.svg 2–4 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
  • Milenković Bàn thắng 68
  • A. Mitrović Bàn thắng 85
Chi tiết
  • Carvalho Bàn thắng 42
  • Guedes Bàn thắng 58
  • Ronaldo Bàn thắng 80
  • B. Silva Bàn thắng 86
Sân vận động Red Star, Belgrade
Khán giả: 39,839
Trọng tài: Cüneyt Çakır (Thổ Nhĩ Kỳ)

Litva 23px Flag of Lithuania.svg 1–5 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
  • Andriuškevičius Bàn thắng 28
Chi tiết
  • Ronaldo Bàn thắng 7 (ph.đ.)626576
  • Carvalho Bàn thắng 90+2
Sân vận động LFF, Vilnius
Khán giả: 5,067
Trọng tài: Bas Nijhuis (Hà Lan)
Luxembourg 23px 1–3 23px Flag of Serbia.svg Serbia
  • Turpel Bàn thắng 66
Chi tiết
  • A. Mitrović Bàn thắng 3678
  • Radonjić Bàn thắng 55
Sân vận động Josy Barthel, Luxembourg City
Khán giả: 6,373
Trọng tài: Orel Grinfeld (Israel)

Bồ Đào Nha 23px Flag of Portugal.svg 3–0 23px Luxembourg
  • B. Silva Bàn thắng 16
  • Ronaldo Bàn thắng 65
  • Guedes Bàn thắng 89
Chi tiết
Sân vận động José Alvalade, Lisbon
Khán giả: 47,305
Trọng tài: Daniel Stefański (Ba Lan)
Ukraina 23px Flag of Ukraine.svg 2–0 23px Flag of Lithuania.svg Litva
  • Malinovskyi Bàn thắng 2958
Chi tiết
Sân vận động Metalist, Kharkiv
Khán giả: 32,500
Trọng tài: Harald Lechner (Áo)

Litva 23px Flag of Lithuania.svg 1–2 23px Flag of Serbia.svg Serbia
  • Kazlauskas Bàn thắng 79
Chi tiết
  • A. Mitrović Bàn thắng 4953
Sân vận động LFF, Vilnius
Khán giả: 2,787
Trọng tài: Paweł Raczkowski (Ba Lan)
Ukraina 23px Flag of Ukraine.svg 2–1 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
  • Yaremchuk Bàn thắng 6
  • Yarmolenko Bàn thắng 27
Chi tiết
  • Ronaldo Bàn thắng 72 (ph.đ.)
Sân vận động NSC Olimpiyskiy, Kiev
Khán giả: 65,883
Trọng tài: Anthony Taylor (Anh)

Bồ Đào Nha 23px Flag of Portugal.svg 6–0 23px Flag of Lithuania.svg Litva
  • Ronaldo Bàn thắng 7 (ph.đ.)2265
  • Pizzi Bàn thắng 52
  • Paciência Bàn thắng 56
  • B. Silva Bàn thắng 63
Chi tiết
Sân vận động Algarve, Faro/Loulé
Trọng tài: Ruddy Buquet (Pháp)
Serbia 23px Flag of Serbia.svg 3–2 23px Luxembourg
  • A. Mitrović Bàn thắng 1143
  • Radonjić Bàn thắng 70
Chi tiết
  • Rodrigues Bàn thắng 54
  • Turpel Bàn thắng 75
Sân vận động Red Star, Beograd
Khán giả: 0
Trọng tài: Serdar Gözübüyük (Hà Lan)

Luxembourg 23px 0–2 23px Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
Chi tiết
  • Fernandes Bàn thắng 39
  • Ronaldo Bàn thắng 86
Sân vận động Josy Barthel, Luxembourg City
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Tây Ban Nha)
Serbia 23px Flag of Serbia.svg 2–2 23px Flag of Ukraine.svg Ukraina
  • Tadić Bàn thắng 9 (ph.đ.)
  • A. Mitrović Bàn thắng 56
Chi tiết
  • Yaremchuk Bàn thắng 32
  • Besyedin Bàn thắng 90+3
Sân vận động Red Star, Beograd
Trọng tài: Bobby Madden (Scotland)

Cầu thủ ghi bàn vòng loại bảng B

Đã có 68 bàn thắng ghi được trong 20 trận đấu, trung bình 3.4 bàn thắng cho mỗi trận đấu.

11 bàn

  • Bồ Đào Nha Cristiano Ronaldo

10 bàn

  • Serbia Aleksandar Mitrović

4 bàn

  • Ukraina Roman Yaremchuk

3 bàn

  • Bồ Đào Nha Bernardo Silva
  • Luxembourg Gerson Rodrigues
  • Luxembourg David Turpel
  • Ukraina Ruslan Malinovskyi
  • Ukraina Viktor Tsyhankov

2 bàn

  • Bồ Đào Nha William Carvalho
  • Bồ Đào Nha Gonçalo Guedes
  • Litva Arvydas Novikovas
  • Serbia Nemanja Radonjić
  • Serbia Dušan Tadić
  • Ukraina Yevhen Konoplyanka

1 bàn

  • Bồ Đào Nha Danilo Pereira
  • Bồ Đào Nha Bruno Fernandes
  • Bồ Đào Nha Gonçalo Paciência
  • Bồ Đào Nha Pizzi
  • Litva Vytautas Andriuškevičius
  • Litva Fedor Černych
  • Litva Donatas Kazlauskas
  • Luxembourg Leandro Barreiro
  • Serbia Luka Jović
  • Serbia Adem Ljajić
  • Serbia Nikola Milenković
  • Ukraina Artem Besyedin
  • Ukraina Marlos
  • Ukraina Andriy Yarmolenko
  • Ukraina Oleksandr Zinchenko

1 bàn phản lưới nhà

  • Luxembourg Gerson Rodrigues (trong trận gặp Ukraina)

Có thể bạn quan tâm:

Bảng xếp hạng vòng loại bảng C – Euro 2020

Bảng xếp hạng vòng loại bảng D – Euro 2020

Bảng xếp hạng vòng loại bảng E – Euro 2020