Bảng xếp hạng vòng loại bảng D :

Vị Trí Đội bóng bảng D ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Thụy Sĩ Đan Mạch Cộng hòa Ireland Gruzia Gibraltar
1 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ 8 5 2 1 19 6 +13 17 Vượt qua vòng loại cho vòng chung kết 3–3 2–0 1–0 4–0
2 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch 8 4 4 0 23 6 +17 16 1–0 1–1 5–1 6–0
3 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland 8 3 4 1 7 5 +2 13 Giành quyền vào vòng play-off dựa theo Nations League 1–1 1–1 1–0 2–0
4 23px Flag of Georgia.svg Gruzia 8 2 2 4 7 11 −4 8 0–2 0–0 0–0 3–0
5 23px Flag of Gibraltar.svg Gibraltar 8 0 0 8 3 31 −28 0 1–6 0–6 0–1 2–3

Các trận đấu của vòng loại bảng D

Lịch thi đấu đã được phát hành bởi UEFA cùng ngày với lễ bốc thăm, đã được tổ chức vào ngày 2 tháng 12 năm 2018 tại Dublin.Thời gian là CET/CEST, như được liệt kê bởi UEFA (giờ địa phương, nếu khác nhau, nằm trong dấu ngoặc đơn).

Gruzia 23px Flag of Georgia.svg 0–2 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ
Chi tiết
  • Zuber Bàn thắng 57
  • Zakaria Bàn thắng 80
Boris Paichadze Dinamo Arena, Tbilisi
Khán giả: 49,207
Trọng tài: Craig Pawson (Anh)
Gibraltar 23px Flag of Gibraltar.svg 0–1 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland
Chi tiết
  • Hendrick Bàn thắng 49
Sân vận động Victoria, Gibraltar
Khán giả: 2,000
Trọng tài: Anastasios Papapetrou (Hy Lạp)

Cộng hòa Ireland 23px Flag of Ireland.svg 1–0 23px Flag of Georgia.svg Gruzia
  • Hourihane Bàn thắng 36
Chi tiết
Sân vận động Aviva, Dublin
Khán giả: 40,317
Trọng tài: Serdar Gözübüyük (Hà Lan)
Thụy Sĩ 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg 3–3 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch
  • Freuler Bàn thắng 19
  • Xhaka Bàn thắng 66
  • Embolo Bàn thắng 76
Chi tiết
  • M. Jørgensen Bàn thắng 84
  • Gytkjær Bàn thắng 88
  • Dalsgaard Bàn thắng 90+3
St. Jakob-Park, Basel
Khán giả: 18,352
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)

Gruzia 23px Flag of Georgia.svg 3–0 23px Flag of Gibraltar.svg Gibraltar
  • Gvilia Bàn thắng 30
  • Papunashvili Bàn thắng 59
  • Arveladze Bàn thắng 76 (ph.đ.)
Chi tiết
Boris Paichadze Dinamo Arena, Tbilisi
Khán giả: 18,631
Trọng tài: Antti Munukka (Phần Lan)
Đan Mạch 20px Flag of Denmark.svg 1–1 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland
  • Højbjerg Bàn thắng 76
Chi tiết
  • Duffy Bàn thắng 85
Sân vận động Parken, Copenhagen
Khán giả: 34,610
Trọng tài: Cüneyt Çakır (Thổ Nhĩ Kỳ)

Đan Mạch 20px Flag of Denmark.svg 5–1 23px Flag of Georgia.svg Gruzia
  • Dolberg Bàn thắng 1363
  • Eriksen Bàn thắng 30 (ph.đ.)
  • Poulsen Bàn thắng 73
  • Braithwaite Bàn thắng 90+3
Chi tiết
  • Lobzhanidze Bàn thắng 25
Sân vận động Parken, Copenhagen
Khán giả: 15,387
Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo)
Cộng hòa Ireland 23px Flag of Ireland.svg 2–0 23px Flag of Gibraltar.svg Gibraltar
  • J. Chipolina Bàn thắng 29 (l.n.)
  • Brady Bàn thắng 90+3
Chi tiết
Sân vận động Aviva, Dublin
Khán giả: 36,281
Trọng tài: Radu Petrescu (România)

Gibraltar 23px Flag of Gibraltar.svg 0–6 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch
Chi tiết
  • Skov Bàn thắng 6
  • Eriksen Bàn thắng 34 (ph.đ.)50 (ph.đ.)
  • Delaney Bàn thắng 69
  • Gytkjær Bàn thắng 7378
Sân vận động Victoria, Gibraltar
Khán giả: 2,076
Trọng tài: Jonathan Lardot (Bỉ)
Cộng hòa Ireland 23px Flag of Ireland.svg 1–1 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ
  • McGoldrick Bàn thắng 85
Chi tiết
  • Schär Bàn thắng 74
Sân vận động Aviva, Dublin
Khán giả: 44,111
Trọng tài: Carlos del Cerro Grande (Tây Ban Nha)

Gruzia 23px Flag of Georgia.svg 0–0 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch
Chi tiết
Boris Paichadze Dinamo Arena, Tbilisi
Khán giả: 21,456
Trọng tài: François Letexier (Pháp)
Thụy Sĩ 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg 4–0 23px Flag of Gibraltar.svg Gibraltar
  • Zakaria Bàn thắng 37
  • Mehmedi Bàn thắng 43
  • Rodríguez Bàn thắng 45+4
  • Gavranović Bàn thắng 87
Chi tiết
Sân vận động Tourbillon, Sion
Khán giả: 8,318
Trọng tài: Pavel Orel (Cộng hòa Séc)

Gruzia 23px Flag of Georgia.svg 0–0 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland
Chi tiết
Boris Paichadze Dinamo Arena, Tbilisi
Khán giả: 24,385
Trọng tài: Marco Guida (Ý)
Đan Mạch 20px Flag of Denmark.svg 1–0 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ
  • Poulsen Bàn thắng 84
Chi tiết
Sân vận động Parken, Copenhagen
Khán giả: 35,964
Trọng tài: Aleksei Kulbakov (Belarus)

Gibraltar 23px Flag of Gibraltar.svg 2–3 23px Flag of Georgia.svg Gruzia
  • Casciaro Bàn thắng 66
  • R. Chipolina Bàn thắng 74
Chi tiết
  • Kharaishvili Bàn thắng 10
  • Kankava Bàn thắng 21
  • Kvilitaia Bàn thắng 84
Sân vận động Victoria, Gibraltar
Khán giả: 1,455
Trọng tài: Paolo Valeri (Ý)
Thụy Sĩ 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg 2–0 23px Flag of Ireland.svg Cộng hòa Ireland
  • Seferović Bàn thắng 16
  • Duffy Bàn thắng 90+3 (l.n.)
Chi tiết
Stade de Genève, Geneva
Khán giả: 24,766
Trọng tài: Szymon Marciniak (Ba Lan)

Đan Mạch 20px Flag of Denmark.svg 6–0 23px Flag of Gibraltar.svg Gibraltar
  • Skov Bàn thắng 1264
  • Gytkjær Bàn thắng 47
  • Braithwaite Bàn thắng 51
  • Eriksen Bàn thắng 8590+4
Chi tiết
Sân vận động Parken, Copenhagen
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Thụy Sĩ 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg 1–0 23px Flag of Georgia.svg Gruzia
  • Itten Bàn thắng 77
Chi tiết
Kybunpark, St. Gallen
Trọng tài: Danny Makkelie (Hà LAN)

Gibraltar 23px Flag of Gibraltar.svg 1–6 15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ
  • Styche Bàn thắng 74
Chi tiết
  • Itten Bàn thắng 1084
  • Vargas Bàn thắng 50
  • Fassnacht Bàn thắng 57
  • Benito Bàn thắng 75
  • Xhaka Bàn thắng 86
Sân vận động Victoria, Gibraltar
Trọng tài: Benoît Millot (Pháp)
Cộng hòa Ireland 23px Flag of Ireland.svg 1–1 20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch
  • Doherty Bàn thắng 85
Chi tiết
  • Braithwaite Bàn thắng 73
Sân vận động Aviva, Dublin
Trọng tài: Felix Brych (Đức)

Cầu thủ ghi bàn vòng loại bảng D

Đã có 59 bàn thắng ghi được trong 20 trận đấu, trung bình 2.95 bàn thắng cho mỗi trận đấu.

5 bàn

  • Đan Mạch Christian Eriksen

4 bàn

  • Đan Mạch Christian Gytkjær

3 bàn

  • Thụy Sĩ Cedric Itten
  • Đan Mạch Martin Braithwaite
  • Đan Mạch Robert Skov

2 bàn

  • Thụy Sĩ Granit Xhaka
  • Thụy Sĩ Denis Zakaria
  • Đan Mạch Kasper Dolberg
  • Đan Mạch Yussuf Poulsen

1 bàn

  • Cộng hòa Ireland Robbie Brady
  • Cộng hòa Ireland Matt Doherty
  • Cộng hòa Ireland Shane Duffy
  • Cộng hòa Ireland Jeff Hendrick
  • Cộng hòa Ireland Conor Hourihane
  • Cộng hòa Ireland David McGoldrick
  • Gibraltar Lee Casciaro
  • Gibraltar Roy Chipolina
  • Gibraltar Reece Styche
  • Gruzia Vato Arveladze
  • Gruzia Valerian Gvilia
  • Gruzia Jaba Kankava
  • Gruzia Giorgi Kharaishvili
  • Gruzia Giorgi Kvilitaia
  • Gruzia Saba Lobzhanidze
  • Gruzia Giorgi Papunashvili
  • Thụy Sĩ Loris Benito
  • Thụy Sĩ Breel Embolo
  • Thụy Sĩ Christian Fassnacht
  • Thụy Sĩ Edimilson Fernandes
  • Thụy Sĩ Remo Freuler
  • Thụy Sĩ Mario Gavranović
  • Thụy Sĩ Admir Mehmedi
  • Thụy Sĩ Ricardo Rodríguez
  • Thụy Sĩ Fabian Schär
  • Thụy Sĩ Haris Seferović
  • Thụy Sĩ Ruben Vargas
  • Thụy Sĩ Steven Zuber
  • Đan Mạch Henrik Dalsgaard
  • Đan Mạch Thomas Delaney
  • Đan Mạch Pierre-Emile Højbjerg
  • Đan Mạch Mathias Jørgensen

1 bàn phản lưới nhà

  • Gibraltar Joseph Chipolina (trong trận gặp Cộng hòa Ireland)

 

Có thể bạn quan tâm:

Bảng xếp hạng vòng loại bảng E – Euro 2020

Bảng xếp hạng vòng loại bảng F – Euro 2020

Bảng xếp hạng vòng loại bảng G – Euro 2020